PHỤ LỤC
(kèm theo Sổ đăng ký chủ nguồn thải có mã số QLCTNHdo Sở Tài nguyên và Môi trườngCấp ngày:1. Địa bàn hoạt động được phép:
Vùng Tỉnh
Vùng duyên hải Nam Trung Bộ TP Đà Nẵng; ; ; ; ; ; Quảng Nam; Quảng Ngãi; Bình Định; Phú Yên; ; Ninh Thuận; ; Quảng Nam; Quảng Ngãi; Bình Định; Phú Yên; ; Ninh Thuận; Bình Thuận;
Vùng Đông Nam Bộ TP Hồ Chí Minh; ; ; ; ; ; ; Bình Dương; Bình Phước; Bình Thuận; Đồng Nai; Ninh Thuận; Tây Ninh; ; ; ; Bình Dương; Bình Phước; Bình Thuận; Đồng Nai;
Vùng đồng bằng sông Cửu Long ; ; ; ; An Giang; Bến Tre; Bạc Liêu; Cà Mau; Đồng Tháp; Hậu Giang; Kiên Giang; Long An; Sóc Trăng; Tiền Giang; Trà Vinh; Vĩnh Long; An Giang; Bến Tre; Bạc Liêu; Cà Mau;
2. Danh sách các phương tiện, thiết bị chuyên dụng được phép vận hành:
STT Tên phương tiện/ thiết bị Số lượng Loại hình (thu gom/vận chuyển/lưu giữ)
1 Nhóm xe tải thùng kín Xe tải 4,5 tấn (60M- 8789) Xe tải 1,7 tấn (60M- 9368) Xe tải 1,7 tấn (60M- 9268) Xe tải 1,7 tấn (60V- 2528) 4 Vận chuyển
2 Nhóm xe tải thùng hở Xe tải 4,4 tấn (60N-7705) Xe tải 4,2 tấn (60L- 9733) Xe tải 4.5 tấn (60L- 9877) 3 Vận chuyển
3 Thùng phuy nhựa dung tích 220 lít 250 Thu gom, lưu giữ
4 Thùng phuy nhựa dung tích 660 lít 250 Thu gom, lưu giữ
5 Thùng phuy sắt dung tích 220 lít 500 Thu gom, lưu giữ
6 Bao chứa PP, PE (loại 5 kg, 10 kg, 20 kg, 50 kg) 1000 Thu gom, lưu giữ
3. Danh sách CTNH được phép vận chuyển:
STT Tên chất thải Trạng thái  tồn tại  (rắn/lỏng/bùn) Số lượng Mã CTNH       Loại PTTB        và PAVC
1 Bùn đáy bể Bùn 714,285714285714 010402
1 Hoá chất bảo vệ thực vật vô cơ, chất bảo quản gỗ và các loại bioxit khác được thải bỏ Rắn/lỏng 1111,11111111111 021101
1 Sơn và véc ni thải có chứa dung môi hữu cơ hoặc các thành phần nguy hại khác Lỏng 357,142857142857 080101
1 Bao bì kim loại thải có chứa các chất nền xốp rắn nguy hại (như amiăng) Rắn 12500 180102
1 Than hoạt tính đã qua sử dụng Rắn 2000 021102
1 Dung môi tẩy sơn hoặc véc ni thải Lỏng 1000 080105
1 Axit sunfuric và axit sunfurơ thải Lỏng 6153,84615384615 020101
1 Bao bì thải có chứa hoặc bị nhiễm các thành phần nguy hại Rắn 2000000 180101
1 Dầu tràn Lỏng 217,391304347826 010404
1 Hoá chất thải bao gồm hoặc có chứa các thành phần nguy hại Rắn/lỏng 2000 130202
1 Mùn cưa, phoi bào, đầu mẩu, gỗ thừa, ván và gỗ dán vụn có chứa các thành phần nguy hại Rắn 714,285714285714 090101
1 Dung dịch nước tẩy rửa thải có chứa các thành phần nguy hại Lỏng 500000 070106
1 Chất thải có chứa dung môi từ quá trình tẩy mỡ nhờn Lỏng 1250 100101
1 Các linh kiện, thiết bị điện, điện tử thải khác (có chứa tụ điện, công tắc thuỷ ngân, thuỷ tinh từ ống phóng catot và các loại thuỷ tinh hoạt tính khác…) Rắn 1750 150214
1 Chất thải lẫn dầu từ quá trình xử lý nước làm mát Rắn/lỏng 5000 050102
1 Bóng đèn huỳnh quang thải và các loại chất thải khác có chứa thuỷ ngân Rắn 1000 160106
1 Các chất thải khác có chứa các thành phần nguy hại Rắn/lỏng 1000 070110
1 Chất thải có chứa silicon nguy hại Rắn/lỏng 1200 020801
1 Thuỷ tinh, nhựa và gỗ thải có chứa hoặc bị nhiễm các thành phần nguy hại Rắn 1400 110201
1 Tro bay từ quá trình sử dụng nhiên liệu hydrocacbon dạng nhũ tương Rắn 400 040103
4. Bộ hồ sơ đăng ký hành nghề vận chuyển CTNH: